I. CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Luật Xây dựng 2014
- Luật Đấu thầu 2013
- Nghị định 63/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
- Nghị định 37/2015/NĐ-CP hướng dẫn về hợp đồng xây dựng
- Thông tư 07/2016/TT-BXD hướng dẫn điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- Thông tư 08/2016/TT-BXD hướng dẫn về hợp đồng tư vấn xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- Thông tư 09/2016/TT-BXD hướng dẫn hợp đồng thi công xây dựng công trình do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
II. KHUNG HỢP ĐỒNG
PHẦN I. ĐIỀU KHOẢN CHUNG
|
STT |
ĐIỀU KHOẢN HỢP ĐỒNG |
||
|
Điều khoản chính |
Thành phần |
||
|
1 |
Định nghĩa và diễn giải |
||
|
2 |
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên |
Thành phần HĐ |
|
|
3 |
Khối lượng, chất lượng, quy cách kỹ thuật |
Nội dung công việc |
|
|
Chất lượng, Quy cách kỹ thuật |
|||
|
Vật tư |
|||
|
Nhân sự Bên A chỉ định |
|||
|
Kiểm tra, giám sát, đo đạc, thử nghiệm |
|||
|
4 |
Thời gian, tiến độ thực hiện hợp đồng |
Thời gian hoàn thành và tiến độ |
|
|
Gia hạn thời gian hoàn thành |
|||
|
CĐT bàn giao mặt bằng cho Nhà thầu |
|||
|
5 |
Giá trị Hợp Đồng, phương thức và điều kiện thanh toán |
<xem tại Điều khoản riêng> |
|
|
Tạm ứng, thanh toán, quyết toán |
<xem tại Điều khoản riêng> |
||
|
6 |
Thay đổi và điều chỉnh giá |
Các trường hợp được coi là "Thay Đổi" |
|
|
7 |
Quyền và trách nhiệm các Bên |
Quyền của CĐT |
|
|
Nghĩa vụ của CĐT |
|||
|
Quyền của Nhà Thầu |
|||
|
Nghĩa vụ của Nhà Thầu |
|||
|
8 |
Nhà thầu phụ |
Điều kiện của Nhà thầu phụ |
|
|
Phạm vi nội dung HĐ thầu phụ |
|||
|
Nhà thầu phụ do CĐT chỉ định |
|||
|
9 |
Nghiệm thu, bàn giao và thanh lý hợp đồng |
Nghiệm thu |
|
|
Bàn giao |
|||
|
Thanh lý HĐ |
|||
|
10 |
Bảo hành công trình |
Thời gian bảo hành |
|
|
Giá trị bảo hành |
|||
|
Bảo lãnh bảo hành |
|||
|
Tiền giữ lại |
|||
|
Nghĩa vụ, Phạm vi bảo hành |
|||
|
Quy trình bảo hành |
|||
|
Kết thúc bảo hành |
|||
|
11 |
Tạm ngừng công việc và chấm dứt hợp đồng |
Tạm ngừng công việc bởi CĐT |
|
|
Chấm dứt HĐ bởi CĐT |
|||
|
Tạm ngừng công việc bởi Nhà Thầu |
|||
|
Chấm dứt HĐ bởi Nhà Thầu |
|||
|
Hậu quả pháp lý của việc chấm dứt HĐ |
|||
|
12 |
Phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại |
Phạt vi phạm chất lượng |
|
|
Phạt chậm tiến độ |
|||
|
Phạt chậm thanh toán |
|||
|
13 |
Bảo hiểm |
Bảo hiểm Công trình |
|
|
Bảo hiểm Thiết bị |
|||
|
Bảo hiểm tổn thương về người và thiệt hại về tài sản |
|||
|
Bảo hiểm Nhân sự của Nhà thầu |
|||
|
Phạm vi bảo hiểm |
|||
|
THAM KHẢO |
Bảo hiểm của CĐT |
||
|
14 |
Rủi ro và bất khả kháng |
Rủi ro |
|
|
Bất khả kháng: |
|||
|
Bất khả kháng khác |
|||
|
Thông báo và xử lý |
|||
|
15 |
Khiếu nại và giải quyết tranh chấp |
Khiếu nại của CĐT |
|
|
Khiếu nại của Nhà thầu |
|||
|
Giải quyết tranh chấp |
|||
|
16 |
Thông báo |
Cách thức thông báo |
|
|
Phản hồi & Chỉ thị |
|||
|
17 |
Nội dung khác (nếu có) |
||
PHẦN II: ĐIỀU KHOẢN RIÊNG
|
STT |
ĐIỀU KHOẢN TƯƠNG ỨNG TRONG HỢP ĐỒNG |
|
|
Điều khoản chính |
Thành phần |
|
|
1 |
Giá trị Hợp Đồng, phương thức và điều kiện thanh toán |
Giá trị HĐ |
|
Hình thức thanh toán |
||
|
Bảo lãnh thực hiện HĐ |
||
|
Bảo lãnh tạm ứng |
||
|
Bảo lãnh thanh toán |
||
|
2 |
Tạm ứng, thanh toán, quyết toán |
Tạm ứng |
|
Thanh toán |
||
|
Quyết toán |
||
|
3 |
Thay đổi và điều chỉnh giá |
Các trường hợp được coi là "Thay Đổi" |
|
Nguyên tắc điều chỉnh |
||
|
Phương thức điều chỉnh |
||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét